
Lăng Ảnh (凌影) tiểu sử sơ lược về hộ về của Huân Nhi
Tên tiếng Trung: 凌影 Giới tính: Nam Nghề nghiệp: Vệ sĩ của Huân Nhi Cảnh giới: Bát Tinh Đấu Đế…
Tên tiếng Trung: 凌影 Giới tính: Nam Nghề nghiệp: Vệ sĩ của Huân Nhi Cảnh giới: Bát Tinh Đấu Đế…
Tên Trung Quốc: 萧薰儿 Biệt danh: Cổ Huân Nhi, Huân Nhi Giới tính: Nữ Tộc: Cổ tộc Danh xưng: Thánh…
Tên tiếng Trung: 鳞泉 Giới tính: NamThương Khung Thực lực: Nhất tinh Đấu Thánh Thân phận: Thống lĩnh Hắc Diễm…
Tên tiếng Trung: 云山 Biệt danh: Lão Tổ Tông Giới tính: Nam Xuất hiện: Tiểu thuyết "Đấu Phá Thương Khung"…
Tên tiếng Trung: 古河 Bí danh: Đan Vương Giới tính: Nam Xuất hiện: Tiểu thuyết “Đấu Phá Thương Khung” và…
Tên Trung: 萧媚 Tên Việt hóa: Tiêu Mị Giới tính: Nữ Chủng tộc: Nhân tộc Thế lực: Tiêu gia Vai…
Tên Trung: 萧晨 Tên Việt hóa: Tiêu Thần Giới tính: Nam Thân phận: Tổ tiên Tiêu tộc, cổ Đấu Thánh…
Tên tiếng Trung: 纳兰嫣然 Giới tính: Nữ Thế lực: Gia Mã Đế Quốc Gia tộc: Nạp Lan gia – Vân…
Tên tiếng Trung: 小医仙 Biệt danh: Thiên Độc Nữ, Y Tiên Giới tính: Nữ Chủng tộc: Nhân tộc Thân phận:…
Tên tiếng Trung: 韩月 Biệt danh: Nguyệt Nhi, Nguyệt tỷ Giới tính: Nữ Tác phẩm xuất hiện: Đấu Phá Thương…
Add anything here or just remove it…